danh thiếp

Học thuật
Thân thiện
danh thiếp

Một người đàn ông đưa danh thiếp của mình cho đối tác trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiếp nhỏ ghi họ tên, thường kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch: Một tấm thẻ nhỏ, thường bằng giấy cứng, in thông tin cá nhân cơ bản của một người để giới thiệu trao đổi trong các tình huống giao tiếp xã hội hoặc công việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy lấy danh thiếp ra đưa cho đối tác. (Anh ấy lấy tấm danh thiếp ra đưa cho đối tác.)
    • Trên danh thiếp của giám đốc in số điện thoại email. (Trên tấm danh thiếp của giám đốc in số điện thoại email.)
    • Trong buổi hội thảo, mọi người thường trao đổi danh thiếp cho nhau. (Trong buổi hội thảo, mọi người thường trao đổi danh thiếp cho nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đổi danh thiếp": Hành động trao đổi danh thiếp giữa hai người, thường trong lần gặp đầu tiên hoặc trong bối cảnh công việc để thiết lập liên lạc.

    • Sau khi giới thiệu, họ lịch sự đổi danh thiếp với nhau. (Sau khi giới thiệu, họ lịch sự trao đổi danh thiếp với nhau.)
  • "Phát danh thiếp": Hành động đưa danh thiếp của mình cho người khác.

    • Nhân viên kinh doanh tích cực phát danh thiếp cho khách hàng tiềm năng. (Nhân viên kinh doanh tích cực đưa danh thiếp cho khách hàng tiềm năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiệp (danh từ): Tấm thẻ, thường dùng trong các cụm như "thiệp mời", "thiệp chúc mừng". "Danh thiếp" một loại "thiệp" đặc biệt dùng để giới thiệu bản thân.
  • Card visit (danh từ, từ mượn): Cách gọi khác của "danh thiếp" trong một số ngữ cảnh, bắt nguồn từ tiếng Pháp "carte de visite".
Từ đồng nghĩa
  • Thẻ visit: Cách nói tắt, thông tục hơn của "danh thiếp".
  • Thẻ giao dịch: Cách gọi nhấn mạnh vào mục đích sử dụng trong công việc.
Các cụm từ liên quan
  • Hộp đựng danh thiếp: Vật dụng dùng để đựng bảo quản danh thiếp.

    • Anh ấy một chiếc hộp đựng danh thiếp bằng da rất đẹp. (Anh ấy một chiếc hộp đựng danh thiếp bằng da rất đẹp.)
  • In danh thiếp: Hành động tạo ra danh thiếp bằng kỹ thuật in ấn.

    • Công ty tôi vừa đặt in một mẫu danh thiếp mới. (Công ty tôi vừa đặt in một mẫu danh thiếp mới.)
Thành ngữ liên quan
  • "Gửi danh thiếp trước": (Nghĩa bóng) Ám chỉ việc báo trước hoặc giới thiệu qua về mình trước khi cuộc gặp chính thức.
    • Để tạo thiện cảm, anh ta thường "gửi danh thiếp trước" qua một người bạn chung. (Để tạo thiện cảm, anh ta thường nhờ người quen giới thiệu trước về mình.)
danh thiếp

Một người đàn ông đưa danh thiếp của mình cho đối tác trong cuộc họp.

  1. d. Thiếp nhỏ ghi họ tên, thường kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch.